thườn thượt

Học thuật
Thân thiện
thườn thượt

Áo dài của cô ấy trông thườn thượt vì quá dài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lê thê, không gọn gàng: Dùng để miêu tả trạng thái dài một cách lòng thòng, thiếu sự gọn gàng, gây cảm giác nặng nề hoặc vướng víu.
    • Lười biếng, uể oải: Dùng để miêu tả trạng thái lười nhác, thiếu sinh khí hoặc sự chậm chạp, thiếu nhanh nhẹn trong hành động, công việc.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "Lê thê, không gọn gàng":

    • ấy mặc chiếc váy dài thườn thượt, bước đi khó khăn.
    • Tấm vải bị kéo thườn thượt trên mặt đất.
  • Nghĩa "Lười biếng, uể oải":

    • Thằng thườn thượt cả buổi sáng, không chịu học bài.
    • Trời nóng khiến ai nấy đều cảm thấy người thườn thượt, chẳng muốn làm .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thườn thượt" thường dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả để tạo hình ảnh sinh động, đôi khi mang sắc thái chê bai, không trang trọng.
  • Có thể dùng để nhân hóa sự vật:
    • Những dây leo thườn thượt bám đầy bức tường .
Biến thể từ gần giàng
  • Lê thê (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự kéo dài một cách chậm chạp, nặng nề.
  • Lòng thòng (tính từ): Chỉ sự dài ra, thõng xuống một cách vướng víu, không gọn.
  • Uể oải (tính từ): Chỉ trạng thái mệt mỏi, thiếu sức sống, gần nghĩa với nghĩa "lười biếng" của "thườn thượt".
Từ đồng nghĩa
  • Lười nhác: Lười biếng, không chịu làm việc.
  • Chậm chạp: Cử động hoặc hành động không nhanh.
  • Lếch thếch: (Khẩu ngữ) Ăn mặc hoặc để đồ đạc không gọn gàng, xộc xệch.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, sạch sẽ, không rườm rà.
  • Nhanh nhẹn: Hoạt bát, linh hoạt trong cử chỉ, hành động.
  • Chăm chỉ: Siêng năng, hay làm lụng.
thườn thượt

Áo dài của cô ấy trông thườn thượt vì quá dài.

  1. t. 1. Lê thê, không gọn gàng: áo dài thườn thượt. 2. Lười biếng: Thườn thượt cả ngày, chẳng làm cả.